Sơ đồ tải trọng cẩu 50 tấn

     

Quá trình phát triển các ngành công nghiệp, xây dựng ngày càng mạnh mẽ và nhanh chóng, với sự hỗ trợ không nhỏ từ các thiết bị vận tải giúp quá trình làm việc đạt hiệu quả tốt hơn.

Bạn đang xem: Sơ đồ tải trọng cẩu 50 tấn

Trong đó các thiết bị xe cẩu đóng vai trò vô cùng quan trọng, đặc biệt là đối với ngành xây dựng. Với dòng xe cẩu 50 tấn thuộc loại cẩu bánh lốp hiện đang được sử dụng khá phổ biến tại Việt Nam.

Xem thêm: Iphone Liên Tục Hỏi Mật Khẩu Icloud, Iphone 6S Đòi Sác Minh Tài Khoản Icloud Liên Tục

Mời bạn đọc cùng tìm hiểu sơ đồ tải trọng cẩu 50 tấn trong bài viết này nhé.Bạn đang xem: Sơ đồ tải trọng cẩu 50 tấn

Tìm hiểu về xe cẩu 50 tấn

Phần lớn các loại xe cẩu 50 tấn được sản xuất sử dụng hệ thống di chuyển bánh lốp cho tốc độ và khả năng di chuyển nhanh chóng và dễ dàng hơn. Xe cẩu bánh lốp 50 tấn thích hợp với các công việc thực hiện trên điều kiện địa hình kết cấu chắc, không sụt lún, bằng phẳng, không dốc, gồ ghề.


*

Với thiết kế chính của cẩu 50 tấn gồm phần cẩu và phần thân, tải trọng nâng tối đa là 50 tấn, chiều cao nâng tối đa 43m. Xe cẩu 50 tấn có thể sử dụng để bốc dỡ hàng hóa container, bốc dỡ và di chuyển vật liệu xây dựng, thiết bị máy móc…

Sơ đồ tải trọng cẩu 50 tấn

TẢI TRỌNG NÂNG CẨU KATO 50 TẤN

Tầm vươn (m)

10,8m Cẩu chính14.45 m Cẩu chính18.1 m Cẩu chính21.75 m Cẩu chính25.4 m Cẩu chính32.7 m Cẩu chính

40.0 m Cẩu chính

3.00

50.5028.0028.0024.00

3.50

42.2028.0028.0024.00

18.00

4.00

37.0028.0028.0024.00

18.00

4.50

33.0028.0028.0024.00

18.00

5.00

30.0028.0028.0024.0018.00

13.00

5.50

27.0026.5025.6023.2018.00

13.00

6.00

25.0024.0023.5021.5018.00

13.00

6.50

22.7022.3021.8019.9018.0013.00

7.50

7.00

20.7020.3020.0018.4016.8013.00

7.50

7.50

18.9018.6018.5017.1015.7013.007.50
8.0017.4017.1017.0015.9014.8012.30

7.50

8.50

15.9515.7015.6014.6514.0011.607.50
9.0014.3514.2014.1013.5013.2011.00

7.50

9.50

12.8512.7012.5512.4510.50

7.50

10.00

11.7011.5511.4511.4010.00

7.30

11.00

9.759.609.509.459.10

6.80

12.00

8.208.108.007.958.30

6.30

13.00

7.006.856.756.707.55

5.90

14.00

5.855.755.706.50

5.50

16.00

4.254.154.104.954.70
18.003.002.953.75

4.00

20.00

2.102.052.803.30
22.001.302.10

2.55

23.00

1.001.802.25
24.001.50

2.00

26.00

1.051.50
28.000.65

1.10

30.00

0.75

31.00

0.60

Móctiêu chuẩn

50.5 tấn

20 tấn

Trọng lượngmóc

500 kg

250 kg